|
|
|
 |
|
|
 |
| BỆNH
HANTAVIRUT |
-
Chủng loại:
Hantaan (châu Á: sốt xuất huyết Triều Tiên)
Puumala:
(châu Âu)
Seoul:
(toàn thế giới)
Sin Nombre (Hoa Kỳ: Hantaan virus hội chứng phổi)
-
Sự phân bố: toàn cầu
-
Ổ chứa: chuột đồng, chuột cống, chuột đồng nhỏ
-
Phương cách truyền bệnh: nước tiểu hay phân nhiễm những
giọt nhỏ (khí dung), nước bọt (cắn).
-
Thời kỳ ủ bệnh: 12-21 ngày (trong khoảng 4-42 ngày)
-
Hình ảnh lâm sàng: 2 hội chứng:
-
Sốt xuất huyết kèm hội chứng thận (HFRS): sốt, choáng, xuất
huyết, suy thận)
-
Hội chứng phổi Hantavirus (HPS): sốt choáng, phù phổi.
-
Huyết thanh: ELISA
-
PCR các tổ chức trong các
phòng thí nghiệm
|
|
 |
|
|