|
|
|
 |
 |
| QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN SINH HỌC PHÒNG XÉT NGHIỆM CẤP ĐỘ I, II, III |
| |
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG |
| |
PHẦN II: QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHÒNG XÉT NGHIỆM CƠ BẢN - AN TOÀN SINH HỌC CẤP ĐỘ I |
| |
 |
Định nghĩa, tiêu chuẩn thực hành và phòng hộ cá nhân |
| |
 |
Quy định đảm bảo an toàn và vệ sinh khu vực làm việc trong phòng xét nghiệm |
| |
 |
Quản lý an toàn sinh học, thiết kế phòng xét nghiệm và sắp xếp thiết bị xét nghiệm |
| |
 |
Yêu cầu về thiết kế và trang thiết bị |
| |
 |
Các thiết bị an toàn sinh học cần thiết |
| |
 |
Giám sát sức khoẻ và y tế |
| |
 |
Đào tạo, tập huấn |
| |
 |
Xử lý chất thải |
| |
 |
An toàn hoá chất, lửa, điện, phóng xạ ,dụng cụ và cán bộ làm việc tại phòng xét nghiệm |
| |
PHẦN III: QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHÒNG XÉT NGHIỆM CƠ BẢN - AN TOÀN SINH HỌC CẤP ĐỘ II |
| |
 |
Định nghĩa |
| |
 |
Quy định về an toàn sinh học và thiết kế và trang thiết bị trong phòng xét nghiệm |
| |
 |
Giám sát sức khoẻ và y tế, đào tạo tập huấn, xử lý chất thải, an toàn hoá chất, lửa, điện, phóng xạ và dụng cụ và cán bộ làm việc tại phòng xét nghiệm |
| |
PHẦN IV: QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHÒNG XÉT NGHIỆM CƠ BẢN - AN TOÀN SINH HỌC CẤP ĐỘ III |
| |
 |
Thực hành An toàn sinh học |
| |
 |
Thiết kế phòng thí nghiệm và các Trang thiết bị |
| |
 |
Giám sát y tế và kiểm tra sức khỏe, đào tạo tập huấn, xử lý chất thải, an toàn hoá chất lửa, điện, phóng xạ và dụng cụ |
| |
PHẦN V: BAN AN TOÀN SINH HỌC |
| |
 |
Ban an toàn sinh học |
| |
 |
Thành viên của Ban an toàn sinh học |
| |
PHẦN VI: THẨM QUYỀN CẤP CHỨNG NHẬN ĐẠ TIÊU CHUẨN PHÒNG XÉT NGHIỆM AN TOÀN SINH HỌC CẤP I, II, III |
| |
PHẦN VII: PHỤ LỤC |
| |
 |
Phụ lục 1: So sánh thiết kế phòng xét nghiệm ở 4 cấp độ an toàn sinh học |
| |
 |
Phụ lục 2: Trang thiết bị thiết yếu cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp I, II, III |
| |
 |
Phụ lục 3: Phân loại tác nhân sinh học theo các cấp độ nguy cơ I, II, III |
| |
|
 |
|
|