|
Kiểm
nghiệm Hóa lý-Vi sinh
Phòng Kiểm nghiệm hóa lý- Vi sinh viện
Pasteur Tp.HCM hoạt động kiểm tra
thực phẩm với uy tín và chất lượng trên 50 năm. Cùng với
sự phát triển chung của xã hội và tạo thương hiệu chất
lượng đối với khách hàng, theo sự chỉ đạo của ban giám
đốc viện, chúng tôi đã xây dựng phòng kiểm nghiệm chuẩn
thức và đã được Văn phòng công nhận chất lượng –Vilas
thuộc Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng công nhận
đạt tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2005. Đồng thời từ năm
2006 viện Pasteur cũng đã được Cục
An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm -Bộ Y Tế chỉ định là cơ quan
chức năng kiểm tra chất lượng Vệ sinh an toàn thực phẩm
trên các mặt hàng nước dùng trong ăn uống các loại, thịt
và sản phẩm của thịt, hải sản và các sản phẩm của hải
sản.
Trung bình mỗi tháng chúng tôi đã thực
hiện khoảng 12.000 xét nghiệm, các mẫu thử này do khách
hàng tự nguyện đưa đến. Kết quả thử nghiệm của viện luôn
được khách hàng trong và ngoài nước tin tưởng và tín
nhiệm.
Phòng Kiểm nghiệm Hóa
lý-Vi sinh gồm 2 labo. Labo Hóa lý- và Labo.Vi sinh với
số lượng nhân sự là 18 gồm 9 cán bộ đại học, 7 kỹ thuật
viên và 2 nhân viên phụ trợ. Đủ năng lực và chuyên môn
thông thạo sẵn sàng phục vụ khách
hàng.
o
Labo.
Hóa lý:
-
Trang bị những máy móc hiện đại như sắc ký, sắc
ký khí ghép khối phổ, sắc ký lỏng cao áp, máy quang phổ,
quang phổ hấp thu nguyên tử.
-
Thực hiện được các chỉ tiêu
hóa lý trong mẫu nước, thực phẩm
và mốt số lĩnh vực khác như nông sản, thủy sản, phân
bón... khi khách hàng yêu cầu.
-
Phân tích một số hóa chất độc hại, độc tố và kim
loại nặng như: Đồng, chì, Arsen, Kim
loại nặng ... trong nước. Urê, Borate, Alfatoxin,
Saccharin, dư lượng thuốc trừ sâu,
dư lượng kháng sinh trong thực phẩm và nông sản thực
phẩm.
-
Đội ngũ cán bộ có tay nghề thành thạo, phục vụ
tận tình theo yêu cầu của khách hàng, trả kết quả
chính xác, đúng hẹn.
-
Chúng tôi luôn cập nhật và triển khai những chỉ
tiêu mới cho phù hợp với yêu
cầu thực tế để phục vụ khách hàng
tốt hơn.
o
Labo. Vi sinh:
§
Công tác kiểm nghiệm: Phân
lập và định danh vi khuẩn chỉ điểm vệ sinh và vi khuẩn
gây bệnh trong thực phẩm, nước và mỹ phẩm. Phương pháp
thử nghiệm áp dụng theo TCVN, Bộ Y Tế và AFNOR. Phòng
cũng đã đưa kỹ thuật sinh học phân tử (PCR) vào chuẩn
đoán để phát hiện nhanh một số vi khuẩn có thời gian
nuôi cấy lâu và vi khuẩn khó phát hiện bằng phương pháp
nuôi cấy. Đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.
§
Thử nghiệm khả năng diệt
khuẩn của một số sản phẩm như xà phòng tắm, xà phòng gội
và một số sản phẩm diệt khuẩn khử trùng khác dùng trong
lĩnh vực y tế.
§
Ngoài ra phòng cũng tham
gia công tác đào tạo, hướng dẫn sinh viên làm đề tài tốt
nghiệp Đại học. Tập huấn và tư vấn kỹ thuật xét nghiệm
cho các công ty, xí nghiệp chế biến thực phẩm.
§
Để tìm hiểu sâu hơn các
yếu tố nguy cơ lây truyền từ thực phẩm, phòng cũng tham
gia hợp tác nghiên cứu về lĩnh vực vệ sinh an toàn thực
phẩm với các viện Pasteur trên thế
giới. Đã có nhiều công trình và số liệu được công bố
đăng trên nhiều tạp chí và báo cáo tại hội nghị khoa học
trong và ngoài nước.
§
Vi khuẩn Legionella
gây nhiễm trùng cấp truyền qua đường hô hấp, hiện diện
trong hệ thống làm lạnh máy điều hòa nhiệt độ cũng đã
được triển khai và sẵn sàng phục
vụ khách hàng khi có yêu cầu.
Các xét
nghiệm của phòng KNHL-VS
Hóa lý
|
STT |
CHỈ TIÊU |
PHƯƠNG PHÁP THỬ |
GÍA TIỀN (VND) |
LƯỢNG
MẪU |
|
A. NƯỚC |
|
1. Nước ăn uống
sinh hoạt |
|
1 |
Màu sắc |
TCVN 6185-1996 |
15 000 |
1000 mL |
|
2 |
Mùi vị |
Cảm quan |
20 000 |
|
3 |
Độ đục |
TCVN 6184-1996 |
20 000 |
|
4 |
pH |
TCVN 6492:2000 |
15 000 |
|
5 |
Độ cưng |
TCVN 6224-1996 |
30 000 |
|
6 |
Clorua |
TCVN 6194-1996 |
50 000 |
|
7 |
Sắt tổng |
TCVN 6177-1996 |
70 000 |
|
8 |
Mangan tổng |
AOAC 920:203 |
70 000 |
|
9 |
Nitrat |
TCVN 6180-1996 |
40 000 |
|
10 |
Nitrit |
TCVN 6178-1996 |
40 000 |
|
11 |
Sulfat |
AFNORNF T90 040 |
60 000 |
|
12 |
Độ Oxy hóa |
TCVN 6186-1996 |
30 000 |
|
13 |
Amonia |
TCVN 6179-1:1996 |
40 000 |
|
14 |
Clo dư |
TCVN 6225-3:1996 |
40 000 |
|
15 |
Hydrosulfur |
TCVN 5370-1991 |
20 000 |
|
16 |
Arsen |
TCVN 6626:2000 |
90 000 |
|
17 |
Chì |
TCVN 6193:1996 |
90 000 |
|
18 |
Thủy ngân |
TCVN 5991-1995 |
90 000 |
|
19 |
Flourua |
TCVN 6195-1996 |
50 000 |
|
20 |
Tổng rắn hòa tan |
TCVN 6053-1995 |
40 000 |
|
21 |
Nhôm |
TCVN 6657:2000 |
70 000 |
|
22 |
Natri |
TCVN 6196-1996 |
70 000 |
|
23 |
Antimol |
AOAC |
|
|
24 |
Bari |
AOAC |
70 000 |
|
25 |
Cadimi |
TCVN 6197-1996 |
|
|
26 |
Crom |
TCVN 6222-1996 |
|
|
27 |
Đồng |
TCVN 6193-1996 |
70 000 |
|
28 |
Cyanua |
TCVN 6181-1996 |
|
|
29 |
Molibden |
AOAC |
|
|
30 |
Niken |
TCVN 6193-1996 |
|
|
31 |
Selen |
TCVN 6183-1996 |
90 000 |
|
32 |
Kẽm |
TCVN 6193-1996 |
70 000 |
|
2. Nước cất tinh
khiết |
|
1 |
pH |
TCVN 6492:2000 |
15 000 |
1000 mL |
|
2 |
Amoni |
TCVN 6179-1:1996 |
40 000 |
|
3 |
Clorid |
TCVN 6194-1996 |
50 000 |
|
4 |
Nitrat |
TCVN 6180-1996 |
30 000 |
|
5 |
Sunphat |
AFNORNF T90 040 |
60 000 |
|
6 |
Canxi
và magie |
TCVN 6224-1996 |
30 000 |
|
7 |
Chất
oxy hóa |
TCVN 6186-1996 |
40 000 |
|
8 |
Kim
loại nặng |
TCVN 6193-1996 |
90 000 |
|
9 |
Cặn sau
bay hơi |
TCVN 5533-1991 |
40 000 |
|
3. Nước khoáng đóng
chai |
|
1 |
Màu sắc |
TCVN
6185:1996 |
15 000 |
1000 mL |
|
2 |
Độ đục |
TCVN
6184:1996 |
20 000 |
|
3 |
Mùi vị |
Cảm
quan |
15 000 |
|
4 |
Antimol |
AOAC 964.16 |
|
|
6 |
Bari |
AOAC 920.201 |
70 000 |
|
7 |
Borat |
TCVN 6635:2000 |
80 000 |
|
8 |
Cadimi |
TCVN 6197:1996 |
|
|
9 |
Crom |
TCVN 6222:1996 |
|
|
10 |
Đồng |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
11 |
Xyanua |
TCVN 6181:1996 |
|
|
12 |
Florua |
TCVN 6195:1996 |
50 000 |
|
13 |
Chì |
TCVN 6193:1996 |
90 000 |
|
14 |
Mangan |
AOAC920:203 |
70 000 |
|
15 |
Thủy
ngân |
TCVN 5991:1995 |
90 000 |
|
16 |
Niken |
TCVN 6193:1996 |
|
|
17 |
Nitrat |
TCVN 6180:1996 |
30 000 |
|
18 |
Nitrit |
TCVN 6178:1996 |
30 000 |
|
19 |
Selen |
TCVN 6183:1996 |
90 000 |
|
20 |
Hydrocacbon thơm đa vòng |
AOAC 973.30 |
|
|
21 |
Chất
hoạt động bề mặt |
TCVN 5720:1993 |
40 000 |
|
22 |
Dầu
khoáng |
TCVN 189:1993 |
|
|
4. Nước uống đóng
chai |
|
1 |
pH |
TCVN 6492:2000 |
15 000 |
2000 mL |
|
2 |
Tổng
chất rắn hòa tan (TDS) |
TCVN 6053:1995 |
40 000 |
|
3 |
Clorua |
TCVN 6194:1996 |
50 000 |
|
4 |
Sunfat |
AFNORNF T90 040 |
60 000 |
|
5 |
Natri
|
TCVN 6196-3:1996 |
70 000 |
|
6 |
Florua |
TCVN 6195:1996 |
50 000 |
|
7 |
Amoni |
TCVN 6197-1:1996 |
40 000 |
|
8 |
Kẽm |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
9 |
Nitrat |
TCVN 6180:1996 |
30 000 |
|
10 |
Nitrit
|
TCVN 6178:1996 |
30 000 |
|
11 |
Đồng |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
12 |
Sắt |
TCVN 6177:1996 |
70 000 |
|
13 |
Nhôm
tổng số |
TCVN 6657:2000 |
70 000 |
|
14 |
Mangan |
AOAC 920.203 |
70 000 |
|
15 |
Bari |
AOAC |
|
|
16 |
Boratn |
TCVN 6635:2000 |
|
|
17 |
Crom |
TCVN 6222:1996 |
|
|
18 |
Asen |
TCVN 6182:1996 |
90 000 |
|
19 |
Thủy
ngân (Hg) |
TCVN 5991:1995 |
90 000 |
|
20 |
Cadimi
mg/l |
TCVN 6197:1996 |
|
|
21 |
Xyanua |
TCVN 6181:1996 |
|
|
22 |
Niken |
TCVN 6194:1996 |
|
|
23 |
Chì |
TCVN 6193:1996 |
90 000 |
|
24 |
Selen |
TCVN 6626:2000 |
90 000 |
|
25 |
Antimon |
AOAC 964.16 |
|
|
26 |
Hydrocacbon thơm đa vòng |
AOAC 973.30 |
|
|
27 |
Dư
lượng thuốc BVTV |
AOAC 992.14 |
300 000 |
|
5. Nước ngầm |
|
1 |
pH |
TCVN 6492:2000 |
15 000 |
1000 mL |
|
2 |
Màu sắc |
TCVN 6185:1996 |
15 000 |
|
3 |
Độ
cứng(tính theo CaCO3) |
TCVN 6224:1996 |
30 000 |
|
4 |
Chất
rắn tổng hợp |
TCVN 6053:1995 |
40 000 |
|
5 |
Asen |
TCVN 6626:2000 |
90 000 |
|
6 |
Thủy
ngân |
TCVN 5991:1995 |
90 000 |
|
7 |
Chì |
TCVN 6193:1996 |
90 000 |
|
8 |
Cadimi |
TCVN 6197:1996 |
|
|
9 |
Crom(VI) |
TCVN 6222:1996 |
|
|
10 |
Clorua |
TCVN 6194:1996 |
50 000 |
|
11 |
Đồng |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
12 |
Kẽm |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
13 |
Florua |
TCVN 6195:1996 |
50 000 |
|
14 |
Mangan |
AOAC 920:203 |
70 000 |
|
15 |
Sắt |
TCVN 6177:1996 |
70 000 |
|
16 |
Nitrat |
TCVN 6180:1996 |
30 000 |
|
17 |
Xyanua |
TCVN 6181:1996 |
|
|
18 |
Phenol |
|
|
|
19 |
Sunphat |
TCVN 6200:2000 |
60 000 |
|
20 |
pH |
TCVN 6492:2000 |
15 000 |
|
6. Nước bề mặt |
|
1 |
pH |
TCVN 6592:2000 |
15 000 |
1000 mL |
|
2 |
BOD5
(200C) |
|
|
|
3 |
COD |
|
|
|
4 |
Oxy hòa
tan |
TCVN6186:1996 |
30 000 |
|
5 |
Chất
rắn lơ lửng |
|
40 000 |
|
6 |
Asen |
TCVN 6182:1996 |
90 000 |
|
7 |
Bari |
AOAC 920.201 |
70 000 |
|
8 |
Cadimi |
TCVN 6193:1996 |
|
|
9 |
Chì |
TCVN 6193:1996 |
90 000 |
|
10 |
Crom(VI) |
TCVN 6222:1996 |
|
|
11 |
Crom(III) |
TCVN 6222:1996 |
|
|
12 |
Đồng |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
13 |
Kẽm |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
14 |
Mangan |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
15 |
Niken |
TCVN6193:1996 |
|
|
16 |
Sắt |
TCVN 6177:1996 |
70 000 |
|
17 |
Thủy
ngân |
TCVN 5991:1995 |
90 000 |
|
18 |
Thiếc |
TCVN 6193:1996 |
|
|
19 |
Amoniac(tính theo N) |
TCVN 6179-1:1996 |
40 000 |
|
20 |
Florua |
TCVN 6195:1996 |
50 000 |
|
21 |
Nitrat(tính theoN) |
TCVN 6180:1996 |
30 000 |
|
22 |
Nitrit(tính theoN) |
TCVN 6178:1996 |
30 000 |
|
23 |
Xyanua |
TCVN 6181:1996 |
|
|
24 |
Phenola(tổng số) |
|
|
|
25 |
Chất
bảo vệ TV |
|
|
|
26 |
Dầu, mỡ |
TCVN3703-90 |
|
|
27 |
Chất
tẩy rửa |
|
|
|
7. Nước thải sinh
hoạt |
|
1 |
pH |
TCVN 6592:2000 |
15 000 |
1000 mL |
|
2 |
BOD |
|
|
|
3 |
Chất
rắn lơ lửng |
TCVN 6053:1995 |
40 000 |
|
4 |
Chất
rắn có thể lắng được |
TCVN4560:88 |
40 000 |
|
5 |
Tổng
chất rắn hòa tan |
TCVN 6053:1995 |
40 000 |
|
6 |
Sunfua(theo H2S) |
TCVN 6200:2000 |
40 000 |
|
7 |
Nitrat(NO3-) |
TCVN 6180:1996 |
30 000 |
|
8 |
Dầu mỡ
(thực phẩm) |
TCVN3703-90 |
50 000 |
|
9 |
Phosphat (PO43-) |
AOAC 965.17 |
50 000 |
|
8.
Nước thải công nghiệp |
|
1 |
NHIỆT
ĐỘ |
TCVN 2654:78 |
40 000 |
1000 mL |
|
2 |
pH |
TCVN 6592:2000 |
15 000 |
|
3 |
Mùi |
TCVN 2653-78 |
20 000 |
|
4 |
Màu sắc
ở pH=7 |
TCVN 6187:1996 |
15 000 |
|
5 |
BOD5
(200C) |
|
|
|
6 |
COD |
|
|
|
7 |
Chất
rắn lơ lửng |
TCVN 6053:1995 |
40 000 |
|
8 |
Asen |
TCVN 6182:1996 |
90 000 |
|
9 |
Thủy
ngân |
TCVN 5991:1995 |
90 000 |
|
10 |
Chì |
TCVN 6193:1996 |
90 000 |
|
11 |
Cadimi |
TCVN 6193:1996 |
|
|
12 |
Crom(VI) |
TCVN 6222:1996 |
|
|
13 |
Crom(III) |
TCVN 6222:1996 |
|
|
14 |
Đồng |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
15 |
Kẽm |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
16 |
Niken |
TCVN 6194:1996 |
|
|
17 |
Mangan |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
18 |
Sắt |
TCVN 6177:1996 |
70 000 |
|
19 |
Thiết |
TCVN 6193:1996 |
70 000 |
|
20 |
Xianua |
TCVN 6181:1996 |
|
|
21 |
Clo dư |
TCVN 6225-3:1996 |
40 000 |
|
22 |
Sunfua |
AOAC 980-02 |
40 000 |
|
23 |
Florua |
TCVN 6195:1996 |
50 000 |
|
24 |
Clorua |
TCVN 6194:1996 |
50 000 |
|
25 |
Amoni
(tính theo nitơ) |
TCVN 5988:1995 |
40 000 |
|
26 |
Tổng
nitơ |
TCVN 3705:1990 |
70 000 |
|
27 |
Tổng
photpho |
AOAC 965.17 |
50 000 |
|
B.THỰC
PHẨM |
|
1. Nước
mắm |
|
1 |
Hàm lượng protein |
TCVN 3705:1990 |
70 000 |
500 mL |
|
2 |
Hàm lượng nitơ
amoniac |
TCVN 3706:1990 |
60 000 |
|
3 |
Hàm lượng nitơ
formol |
TCVN 3707:1990 |
60 000 |
|
4 |
Hàm lượng nitơ axit
amin |
TCVN 3708:1990 |
60 000 |
|
5 |
Hàm lượng axit |
TCVN 3702:1990 |
70 000 |
|
6 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 3701:1990 |
50 000 |
|
7 |
Hàm lượng Saccharin |
|
300 000 |
|
8 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
2. Nước
tương |
|
1 |
Hàm lượng protein |
TCVN 1764:75 |
70 000 |
500 mL |
|
2 |
Hàm lượng nitơ
amoniac |
TCVN 1764:75 |
60 000 |
|
3 |
Hàm lượng nitơ
formol |
TCVN 1764:75 |
60 000 |
|
4 |
Hàm lượng axit |
TCVN 1764:75 |
70 000 |
|
5 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 1764:75 |
50 000 |
|
6 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
3. Dầu mỡ
|
|
1 |
Chỉ số peroxyt |
TCVN 6121:1996 |
70 000 |
300 g |
|
2 |
Chỉ số xà phòng hóa |
TCVN 6126:1996 |
70 000 |
|
3 |
Chỉ số iod |
TCVN 6122:1996 |
60 000 |
|
4 |
Chỉ số axit |
TCVN 6127:1996 |
70 000 |
|
5 |
Hàm lượng axit béo
tự do |
TCVN 6127:1996 |
70 000 |
|
6 |
Hàm lượng nước và
các chất bay hơi |
TCVN 6120:1996 |
50 000 |
|
7 |
Hàm lượng tro tổng |
TCVN 6351:1998 |
40 000 |
|
8 |
Hàm lượng chất
không tan |
TCVN 6125:1996 |
40 000 |
|
9 |
Hàm lượng xà phòng |
TCVN 2638:1985 |
70 000 |
|
10 |
Nhiệt độ nóng chảy |
DƯỢC ĐIỂN VN III |
40 000 |
|
11 |
Hàm lượng chất
không xà phòng hóa |
TCVN 6123:1996 |
70 000 |
|
12 |
Hàm lượng chất bay
hơi ở nhiệt độ 1050C |
TCVN 6120:1996 |
70 000 |
|
13 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
4. Nước
uống có cồn |
|
1 |
Hàm lượng etanol |
TCVN 378:86 |
|
1000 mL |
|
2 |
Hàm lượng este |
TCVN 378:86 |
60 000 |
|
3 |
Hàm lượng aldehyt |
TCVN 378:86 |
60 000 |
|
4 |
Hàm lượng axit |
TCVN 378:86 |
50 000 |
|
5 |
Hàm lượng chất hòa
tan ban đầu |
TCVN 378:86 |
30 000 |
|
6 |
Hàm lượng diaxetil |
TCVN 378:86 |
|
|
7 |
Hàm lượng CO2 |
TCVN 378:86 |
40 000 |
|
8 |
Hàm lượng đường |
TCVN 378:86 |
100 000 |
|
9 |
Hàm lượng metanol |
GC |
300 000 |
|
10 |
Hàm lượng cồn bậc
cao |
TCVN 378:86 |
60 000 |
|
11 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
5. Nước giải khát
|
|
1 |
Hàm lượng Saccharin |
HPLC |
300 000 |
1000 mL |
|
3 |
Độ axit (Acid
Citric) |
TCVN 5564:1991 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng chất bảo
quản |
TCVN 1764:75 |
|
|
5 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
6 |
Xác định hàm lượng
CO2 |
TCVN 5563:1991 |
40 000 |
|
6. Bột mì và các
sản phẩm chế biến từ bột mì và gạo |
|
1 |
Hàm lượng tro |
TCVN 1874:86 |
40 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng ẩm
|
TCVN 1874:86 |
40 000 |
|
3 |
Hàm lượng protein |
TCVN 3707:1990 |
70 000 |
|
4 |
Hàm lượng xơ thô |
TCVN 5103:1990 |
80 000 |
|
5 |
Hàm lượng béo |
AOAC 923.05 |
50 000 |
|
6 |
Năng lượng |
IPHCM |
300 000 |
|
7 |
Hàm lượng Glucid |
AOAC |
300 000 |
|
8 |
Độ chua |
TCVN 1874:86 |
50 000 |
|
9 |
Hàm lượng gluten
ướt |
TCVN 1874:86 |
50 000 |
|
10 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 3701:1990 |
50 000 |
|
7. Gạo |
|
1 |
Xác định tạp chất,
thóc lẫn |
TCVN 1643:92 |
|
300 g |
|
2 |
Độ ẩm |
TCVN 1643:92 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng protein |
TCVN 1643:92 |
70 000 |
|
4 |
Xác định tấm |
TCVN 1643:92 |
|
|
8. Nông sản
|
|
1 |
Hàm lượng chất béo
thô |
TCVN 4331:1986 |
50 000 |
500 g |
|
2 |
Độ ẩm |
TCVN 4326:1986 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng protein
thô |
TCVN 4328:1986 |
70 000 |
|
4 |
Hàm lượng aflatoxin |
TCVN 5617:1991 |
450 000 |
|
5 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
6 |
Dư lượng thuốc trừ
sâu |
TCVN 5618:1991 |
300 000 |
|
9. Trà |
|
1 |
Hàm lượng cafein |
GC |
300 000 |
300 g |
|
2 |
Hàm lượng tro |
TCVN 5611:1991 |
|
|
3 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 5613:1991 |
|
|
4 |
Hàm
lượng tro không tan trong HCl |
TCVN 5612:1991 |
|
|
5 |
Hàm lượng chất hòa
tan |
TCVN 5610:1991 |
|
|
6 |
Hàm lượng sắt |
TCVN 5614:1991 |
|
|
8 |
Hàm lượng xơ thô |
TCVN 5714:1993 |
|
|
10. Cafe
|
|
1 |
Hàm lượng cafein |
GC |
300 000 |
300 g |
|
2 |
Hàm lượng tro |
TCVN 5253:90 |
40 000 |
|
3 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 5701:93 |
50 000 |
|
4 |
Hàm
lượng tro không tan trong HCl |
TCVN 5253:90 |
40 000 |
|
5 |
Xác định hàm lượng
chất hòa tan |
TCVN 5252:90 |
|
|
11. Đường
|
|
1 |
Hàm lượng đường khử |
TCVN 6960:2001 |
|
500 g |
|
2 |
Hàm lượng Saccaroza |
TCVN 6330:1997 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 4839:1989 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng
SulfurDioxit |
TCVN 6328:1997 |
40 000 |
|
5 |
Hàm lượng tro
|
TCVN 6327:1997 |
40 000 |
|
6 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
12. Kẹo |
|
1 |
Hàm lượng axit |
TCVN 4073:85 |
50 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng chất béo |
TCVN 4072:85 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 4069:85 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng đường khử |
TCVN 4075:85 |
60 000 |
|
5 |
Hàm lượng đường
Saccaroza |
TCVN 4074:85 |
50 000 |
|
6 |
Hàm
lượng tro không tan trong axit HCl |
TCVN 4071:85 |
50 000 |
|
7 |
Hàm lượng tro |
TCVN 4070:85 |
40 000 |
|
13. Mật ong |
|
1 |
Độ axit |
TCVN 5271:90 |
70 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng chất rắn
không tan trong nước |
TCVN 5263:90 |
40 000 |
|
3 |
Hàm lượng đường khử |
TCVN 5266:90 |
60 000 |
|
4 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 5263:90 |
50 000 |
|
5 |
Hàm lượng Saccaroza |
TCVN 5269:90 |
50 000 |
|
6 |
Hàm lượng nitơ tổng
số |
TCVN 5265:90 |
|
|
7 |
Hàm lượng
hydroxymethylfurfurol (HMF) |
TCVN 5270:90 |
|
|
14. Muối ăn |
|
1 |
Độ ẩm |
TCVN 3973:84 |
50 000 |
200 g |
|
2 |
Hàm lượng chất
không tan trong nước |
TCVN 3973:84 |
40 000 |
|
3 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 3973:84 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng Ca |
TCVN 3973:84 |
40 000 |
|
5 |
Hàm lượng Mg |
TCVN 3973:84 |
70 000 |
|
6 |
Hàm lượng SO42- |
TCVN 3973:84 |
60 000 |
|
7 |
Hàm lượng Iod theo
KIO3 |
TCVN 6341:98 |
50 000 |
|
15. Thức ăn chăn
nuôi |
|
1 |
Hàm lượng đạm |
TCVN 4328:2001 |
70 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 4326:2001 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng lipid |
TCVN 4331:2001 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng xơ |
TCVN 4329:1993 |
80 000 |
|
5 |
Hàm lượng tro tổng |
TCVN 4327:1986 |
40 000 |
|
6 |
Năng lượng |
VIỆN DINH DƯỠNG |
270 000 |
|
7 |
Hàm lượng Ca |
TCVN 1526:1986 |
40 000 |
|
8 |
Hàm lượng P |
TCVN 1525:2001 |
50 000 |
|
9 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 4330:1986 |
50 000 |
|
10 |
Hàm lượng aflatoxin |
TCVN 6953:2001 |
450 000 |
|
11 |
Hàm lượng iot |
AOAC |
50 000 |
|
16. Thịt và sản
phẩm từ thịt |
|
1 |
Hàm lượng đạm |
TCVN 3705-90 |
70 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 3700-90 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng lipid |
TCVN 3703-90 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng nitrit |
AOAC 973.31 |
40 000 |
|
5 |
Hàm lượng tro tổng |
TCVN 5105-90 |
40 000 |
|
6 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
7 |
Dư lượng thuốc trừ
sâu |
AOAC-GC |
300 000 |
|
8 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 3701:1991 |
50 000 |
|
9 |
Độ pH |
TCVN 4835:2002 |
15 000 |
|
17. Thủy sản
|
|
1 |
Hàm lượng nitơ
amoniac |
TCVN 3706-90 |
60 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 3700-90 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng lipid |
TCVN 3703-90 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng tro tổng |
TCVN 5105-90 |
40 000 |
|
5 |
Hàm lượng
trimethylamin (TMA) |
AOAC 971.14 |
|
|
6 |
Hàm lượng PO43- |
AOAC 964.06 |
50 000 |
|
7 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 3701-90 |
50 000 |
|
8 |
Hàm lượng axit
boric (tetraborat) |
AOAC 970.34 |
|
|
9 |
Hàm lượng sulfit |
AOAC 892.02 |
|
|
10 |
Hàm lượng nitơ amin
amoniac |
TCVN 3707-90 |
60 000 |
|
11 |
Hàm lượng protid |
TCVN 3705-90 |
70 000 |
|
12 |
pH |
TCVN 7047:2002 |
15 000 |
|
13 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
14 |
Hàm lượng kháng
sinh |
AOAC-GC |
|
|
15 |
Hàm lượng thuốc trừ
sâu |
AOAC 992.14
AOAC 991.07 |
|
|
16 |
Định tính
HydroSulfur và Amoniac |
TCVN 3699-90 |
|
|
17 |
Hàm lượng acid |
TCVN 3702-90 |
|
|
18. Đồ hộp thịt rau
quả |
|
1 |
Hàm lượng protein
tổng |
TCVN 4593:1988 |
70 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng axit |
AOAC 942.15 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng lipid |
AOAC 960.39 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng nitrit |
TCVN 5247:1990 |
50 000 |
|
5 |
Hàm lượng tro tổng |
AOAC 900.02 |
40 000 |
|
6 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
7 |
Dư lượng thuốc trừ
sâu |
AOAC-GC |
300 000 |
|
8 |
Hàm lượng NaCl |
AOAC 935.47 |
50 000 |
|
9 |
Hàm lượng amoniac |
AOAC |
50 000 |
|
10 |
Hàm lượng ẩm |
AOAC 985.14 |
50 000 |
|
11 |
Khối lượng tịnh |
TCVN 4411:1987 |
50 000 |
|
12 |
Hàm lượng đường
tổng số |
TCVN 4594:1988 |
100 000 |
|
13 |
Hàm lượng đường khử |
TCVN 4594:1988 |
100 000 |
|
14 |
Hàm lượng tinh bột |
TCVN 4594:1988 |
100 000 |
|
19. Mì ăn liền |
|
1 |
Độ axit |
TCVN 5777:1994 |
50 000 |
500 g |
|
2 |
Chỉ số axit |
TCVN 5777:2004 |
50 000 |
|
2 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 5777:2004 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng lipid |
TCVN 5777:2004 |
50 000 |
|
4 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 5777:2004 |
50 000 |
|
5 |
Chỉ số peroxyt |
TCVN 5777:2004 |
70 000 |
|
6 |
Hàm lượng protein |
TCVN 5777:1994 |
70 000 |
|
7 |
Hàm
lượng tro không tan trong HCl |
TCVN 5777:2004 |
50 000 |
|
20. Hủ tiếu ăn liền
|
|
1 |
Độ axit |
TCVN 6345:98 |
70 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng ẩm |
TCVN 6345:98 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng NaCl |
TCVN 6345:98 |
50 000 |
|
4 |
Chỉ số peroxyt gói
dầu |
TCVN 6345:98 |
70 000 |
|
5 |
Hàm lượng protein
vắt hủ tiếu |
TCVN 6345:98 |
70 000 |
|
6 |
Hàm lượng protein
bột nêm |
TCVN 6345:98 |
70 000 |
|
7 |
Hàm
lượng tro không tan trong HCl |
TCVN 6345:98 |
50 000 |
|
21. Sữa và các sản
phẩm sữa |
|
1 |
Hàm lượng chất khô |
TCVN 5860:94 |
50 000 |
500 g |
|
2 |
Hàm lượng nước |
TCVN 5533:91 |
50 000 |
|
3 |
Hàm lượng protein |
TCVN 5537:91 |
70 000 |
|
4 |
Độ axit |
TCVN 5448:91 |
50 000 |
|
5 |
Hàm lượng chất béo |
TCVN 6508:1999 |
50 000 |
|
6 |
Hàm lượng Saccaroza |
TCVN 5535:1991 |
50 000 |
|
7 |
Hàm lượng kim loại
nặng |
AOAC 986.15 |
90 000 |
|
8 |
Hàm lượng Aflatoxin |
TCVN 6685:2000 |
450 000 |
|
9 |
Hàm lượng Na, K |
TCVN 6269:1997 |
|
|
10 |
Hàm lượng Phospho |
TCVN 6271:1997 |
|
Vi sinh
|
STT |
CHỈ TIÊU |
PHƯƠNG PHÁP THỬ |
GÍA TIỀN (VND) |
LƯỢNG
MẪU |
|
A.TH
ỰC PH ẨM |
|
|
|
|
1.
Thịt tươi |
|
|
|
|
1 |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
* |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100g |
|
2 |
E.coli giả
định * |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
3 |
Salmonella
spp. * |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
4 |
Bacillus
cereus * |
ISO 7932 :1997 |
70 000 |
|
5 |
Staphylococcus aureus * |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
6 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
7 |
Clostridium botulinum |
AOAC 977.26 |
60 000 |
|
2.
Thịt đông lạnh |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí * |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100g |
|
2 |
E.coli giả
định * |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
3 |
Coliforms
* |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
4 |
Salmonella
spp. * |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
5 |
Bacillus
cereus * |
ISO 7932 :1997 |
70 000 |
|
6 |
Staphylococcus aureus * |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
7 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
8 |
Clostridium botulinum |
AOAC 977.26 |
60 000 |
|
3.
Sản phẩm chế biến từ thịt (Dùng trực
tiếp, không xử l ý nhiệt) |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí * |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100g |
|
2 |
E.coli giả
định * |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
3 |
Coliforms
* |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
4 |
Salmonella
spp. * |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
5 |
Bacillus
cereus * |
ISO 7932 :1997 |
70 000 |
|
6 |
Staphylococcus aureus * |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
7 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
8 |
Clostridium botulinum |
AOAC 977.26 |
60 000 |
|
4. Sản phẩm chế biến từ thịt
(Xử lý nhiệt trước
khi xử dụng) |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí * |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100g |
|
2 |
E.coli giả
định * |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
3 |
Coliforms* |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
4 |
Salmonella
spp.* |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
5 |
Bacillus
cereus * |
ISO 7932 :1997 |
70 000 |
|
6 |
Staphylococcus aureus * |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
7 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
8 |
Clostridium botulinum |
AOAC 977.26 |
60 000 |
|
|
4.
Sản phẩm chế biến từ thịt (Xử lý nhiệt
trước khi xử dụng) |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí * |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100G |
|
2 |
E.coli giả
định * |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
1 |
Staphylococcus aureus * |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
2 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
3 |
Salmonella
spp.* |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
4 |
V.parahaemolyticus * |
NF ISO 8914:1991 |
100 000 |
|
5 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
5.
Thuỷ sản t ươi (Xử lý nhiệt trước
khi xử dụng) |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí * |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100G |
|
2 |
E.coli giả
định * |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
3 |
Staphylococcus aureus * |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
4 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
5 |
Salmonella
spp.* |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
6 |
V.parahaemolyticus* |
NF ISO 8914:1991 |
|
|
6.
Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản (Dùng trực
tiếp, không xử l ý nhiệt) |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí * |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100G |
|
2 |
Coliforms
* |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
E.coli giả
định * |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
4 |
Staphylococcus aureus * |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
5 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
6 |
V.parahaemolyticus* |
NF ISO 8914:1991 |
100 000 |
|
7 |
Tổng số
Nấm mốc |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
8 |
Tổng số
Nấm men |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
7.
Thuỷ sản khô sơ chế (Xử lý nhiệt trước khi
xử dụng) |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí * |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100G |
|
2 |
Coliforms
* |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
E.coli giả
định * |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
4 |
Staphylococcus aureus * |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
5 |
Clostridium perfringens * |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
6 |
Salmonella
spp. * |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
7 |
V.parahaemolyticus * |
NF ISO 8914:1991 |
100 000 |
|
8.
Trứng và sản phẩm chế biến từ trứng |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100G |
|
2 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
E.coli giả
định |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
4 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
5 |
Salmonella
spp. |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
9.
Sửa bột và sửa khô |
|
1 |
Tổng số
vi khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
100G |
|
2 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
E.coli
|
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
4 |
Salmonella spp. |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
5 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
6 |
Clostridium perfringens |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
7 |
Bacillus
cereus |
ISO 7932 :1997 |
70 000 |
|
8 |
Tổng số
Nấm mốc |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
9 |
Tổng số
Nấm men |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
10.
Sữa tươi tiệt trùng |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
5 Hộp/250ml |
|
2 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
E.coli
|
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
4 |
Salmonella
spp. |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
5 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
6 |
Clostridium perfringens |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
11.
Sữa đặc và Sản phẩm chế biến từ sữa: Pho-mat, Sữa
chua… (Dùng trực tiếp,
không xử l ý nhiệt) |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
05 hộp/250ml |
|
2 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
4 |
E.coli |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
5 |
Salmonella
spp. |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
6 |
Tổng số
Nấm mốc |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
7 |
Tổng số
Nấm men |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
|
12.
Bơ |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
250g |
|
2 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
E.coli |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
4 |
Salmonella
spp. |
NF V08-052:1997 |
100 000 |
|
5 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
6 |
Tổng số
Nấm mốc |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
7 |
Tổng số
Nấm men |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
13.
Sản phẩm từ ngủ cốc: Gạo, Bột, Miến, Mì sợi
(Xử lý nhiệt trước khi xử dụng) |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
250g |
|
2 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
E.coli giả
định |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
4 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
5 |
Clostridium perfringens |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
6 |
Bacillus
cereus |
ISO 7932 :1997 |
70 000 |
|
7 |
Tổng số
Nấm mốc |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
8 |
Tổng số
Nấm men |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
14.
Phở ăn liền |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
250g |
|
2 |
Tổng số
Nấm mốc |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
3 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
4 |
E.coli giả
định |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
5 |
Clostridium perfringens |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
6 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
7 |
Salmonella
spp. |
TCVN 6402 :1998
ISO 6785 :1985 (E) |
100 000 |
|
15. Bún khô ăn liền |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
250g |
|
2 |
Tổng số
Nấm mốc |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
3 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
4 |
E.coli giả
định |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
5 |
Clostridium perfringens |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
6 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
7 |
Salmonella
spp. |
TCVN 6402 :1998
ISO 6785 :1985 (E) |
100 000 |
|
16.
Hủ tiếu ăn liền |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
250g |
|
2 |
Tổng số
Nấm mốc |
ISO 7954:1987 |
60 000 |
|
3 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
4 |
E.coli giả
định |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
5 |
Clostridium perfringens |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
|
6 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
7 |
Salmonella
spp. |
TCVN 6402 :1998
ISO 6785 :1985 (E) |
100 000 |
|
17.
Mì ăn liền |
|
1 |
Tổng số vi
khuẩn hiếu khí |
NF V08-051:1999 |
60 000 |
250g |
|
2 |
Coliforms |
NF V08-016:1991 |
60 000 |
|
3 |
E.coli giả
định |
NF V08-020:1994 |
70 000 |
|
4 |
Staphylococcus aureus |
NF V08-057:1994 |
70 000 |
|
5 |
Clostridium perfringens |
NF V08-056:1994 |
60 000 |
| |