Trang chủ  Font  Liên hệ  Tìm kiếm  Check e_mail  English
 CHUYÊN MỤC
Giới thiệu
Tin tức
Y tế cộng cộng
Nghiên cứu y học
Đào tạo
Dịch vụ y tế
Vắc xin & Sinh phẩm
Giáo dục sức khỏe
Ấn phẩm
 

DỊCH VỤ

 

Kiểm nghiệm Hóa lý-Vi sinh 

 

Phòng Kiểm nghiệm hóa lý- Vi sinh viện Pasteur Tp.HCM hoạt động kiểm tra thực phẩm với uy tín và chất lượng trên 50 năm. Cùng với sự phát triển chung của xã hội và tạo thương hiệu chất lượng đối với khách hàng, theo sự chỉ đạo của ban giám đốc viện, chúng tôi đã xây dựng phòng kiểm nghiệm chuẩn thức và đã được Văn phòng công nhận chất lượng –Vilas thuộc Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng công nhận đạt tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2005. Đồng thời từ năm 2006 viện Pasteur cũng đã được Cục An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm -Bộ Y Tế chỉ định là cơ quan chức năng kiểm tra chất lượng Vệ sinh an toàn thực phẩm trên các mặt hàng nước dùng trong ăn uống các loại, thịt và sản phẩm của thịt, hải sản và các sản phẩm của hải sản.     

 

Trung bình mỗi tháng chúng tôi đã thực hiện khoảng 12.000 xét nghiệm, các mẫu thử này do khách hàng tự nguyện đưa đến. Kết quả thử nghiệm của viện luôn được khách hàng trong và ngoài nước tin tưởng và tín nhiệm. 

 

Phòng Kiểm nghiệm Hóa lý-Vi sinh gồm 2 labo. Labo Hóa lý- và Labo.Vi sinh với số lượng nhân sự là 18 gồm 9 cán bộ đại học, 7  kỹ thuật viên và 2 nhân viên phụ trợ. Đủ năng lực và chuyên môn thông thạo sẵn sàng phục vụ khách hàng. 

 

o  Labo. Hóa lý:

-     Trang bị những máy móc hiện đại như sắc ký, sắc ký khí ghép khối phổ, sắc ký lỏng cao áp, máy quang phổ, quang phổ hấp thu nguyên tử.

-     Thực hiện được các chỉ tiêu hóa lý trong mẫu nước, thực phẩm và mốt số lĩnh vực khác như nông sản, thủy sản, phân bón... khi khách hàng yêu cầu.

-     Phân tích một số hóa chất độc hại, độc tố và kim loại nặng như: Đồng, chì, Arsen, Kim loại nặng ... trong nước. Urê, Borate, Alfatoxin, Saccharin, dư lượng thuốc trừ sâu, dư lượng kháng sinh trong thực phẩm và nông sản thực phẩm.      

-     Đội ngũ cán bộ có tay nghề thành thạo, phục vụ tận tình theo yêu cầu của khách   hàng, trả kết quả chính xác, đúng hẹn.

-     Chúng tôi luôn cập nhật và triển khai những chỉ tiêu mới cho phù hợp với yêu

    cầu thực tế để phục vụ khách hàng tốt hơn.   

 

o   Labo. Vi sinh:

§       Công tác kiểm nghiệm: Phân lập và định danh vi khuẩn chỉ điểm vệ sinh và vi khuẩn gây bệnh trong thực phẩm, nước và mỹ phẩm. Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo TCVN, Bộ Y Tế và AFNOR. Phòng cũng đã đưa kỹ thuật sinh học phân tử (PCR) vào chuẩn đoán để phát hiện nhanh một số vi khuẩn có thời gian nuôi cấy lâu và vi khuẩn khó phát hiện bằng phương pháp nuôi cấy. Đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.

 

§       Thử nghiệm khả năng diệt khuẩn của một số sản phẩm như xà phòng tắm, xà phòng gội và một số sản phẩm diệt khuẩn khử trùng khác dùng trong lĩnh vực y tế. 

 

§       Ngoài ra phòng cũng tham gia công tác đào tạo, hướng dẫn sinh viên làm đề tài tốt nghiệp Đại học. Tập huấn và tư vấn kỹ thuật xét nghiệm cho các công ty, xí nghiệp chế biến thực phẩm.

 

§       Để tìm hiểu sâu hơn các yếu tố nguy cơ lây truyền từ thực phẩm, phòng cũng tham gia hợp tác nghiên cứu về lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm với các viện Pasteur trên thế giới. Đã có nhiều công trình và số liệu được công bố đăng trên nhiều tạp chí và báo cáo tại hội nghị khoa học trong và ngoài nước.

 

§       Vi khuẩn Legionella gây nhiễm trùng cấp truyền qua đường hô hấp, hiện diện trong hệ thống làm lạnh máy điều hòa nhiệt độ cũng đã được triển khai và sẵn sàng phục vụ khách hàng khi có yêu cầu.

  Các xét nghiệm của phòng KNHL-VS

Hóa lý

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

GÍA TIỀN (VND)

LƯỢNG MẪU

A. NƯỚC

1. Nước ăn uống sinh hoạt

1

Màu sắc

TCVN 6185-1996

15 000

1000 mL

2

Mùi vị

Cảm quan

20 000

3

Độ đục

TCVN 6184-1996

20 000

4

pH

TCVN 6492:2000

15 000

5

Độ cưng

TCVN 6224-1996

30 000

6

Clorua

TCVN 6194-1996

50 000

7

Sắt tổng

TCVN 6177-1996

70 000

8

Mangan tổng

AOAC 920:203

70 000

9

Nitrat

TCVN 6180-1996

40 000

10

Nitrit

TCVN 6178-1996

40 000

11

Sulfat

AFNORNF T90 040

60 000

12

Độ Oxy hóa

TCVN 6186-1996

30 000

13

Amonia

TCVN 6179-1:1996

40 000

14

Clo dư

TCVN 6225-3:1996

40 000

15

Hydrosulfur

TCVN 5370-1991

20 000

16

Arsen

TCVN 6626:2000

90 000

17

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

18

Thủy ngân

TCVN 5991-1995

90 000

19

Flourua

TCVN 6195-1996

50 000

20

Tổng rắn hòa tan

TCVN 6053-1995

40 000

21

Nhôm

TCVN 6657:2000

70 000

22

Natri

TCVN 6196-1996

70 000

23

Antimol

AOAC

 

24

Bari

AOAC

70 000

25

Cadimi

TCVN 6197-1996

 

26

Crom

TCVN 6222-1996

 

27

Đồng

TCVN 6193-1996

70 000

28

Cyanua

TCVN 6181-1996

 

29

Molibden

AOAC

 

30

Niken

TCVN 6193-1996

 

31

Selen

TCVN 6183-1996

90 000

32

Kẽm

TCVN 6193-1996

70 000

2. Nước cất tinh khiết

1

pH

TCVN 6492:2000

15 000

1000 mL

2

Amoni

TCVN 6179-1:1996

40 000

3

Clorid

TCVN 6194-1996

50 000

4

Nitrat

TCVN 6180-1996

30 000

5

Sunphat

AFNORNF T90 040

60 000

6

Canxi và magie

TCVN 6224-1996

30 000

7

Chất oxy hóa

TCVN 6186-1996

40 000

8

Kim loại nặng

TCVN 6193-1996

90 000

9

Cặn sau bay hơi

TCVN 5533-1991

40 000

3. Nước khoáng đóng chai

1

Màu sắc

TCVN 6185:1996

15 000

1000 mL

2

Độ đục

TCVN 6184:1996

20 000

3

Mùi vị

Cảm quan

15 000

4

Antimol

AOAC 964.16

 

6

Bari

AOAC 920.201

70 000

7

Borat

TCVN 6635:2000

80 000

8

Cadimi

TCVN 6197:1996

 

9

Crom

TCVN 6222:1996

 

10

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

11

Xyanua

TCVN 6181:1996

 

12

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

13

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

14

Mangan

AOAC920:203

70 000

15

Thủy ngân

TCVN 5991:1995

90 000

16

Niken

TCVN 6193:1996

 

17

Nitrat

TCVN 6180:1996

30 000

18

Nitrit

TCVN 6178:1996

30 000

19

Selen

TCVN 6183:1996

90 000

20

Hydrocacbon thơm đa vòng

AOAC 973.30

 

21

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 5720:1993

40 000

22

Dầu khoáng

TCVN 189:1993

 

4. Nước uống đóng chai

1

pH

TCVN 6492:2000

15 000

2000 mL

2

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

TCVN 6053:1995

40 000

3

Clorua

TCVN 6194:1996

50 000

4

Sunfat

AFNORNF T90 040

60 000

5

Natri

TCVN 6196-3:1996

70 000

6

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

7

Amoni

TCVN 6197-1:1996

40 000

8

Kẽm

TCVN 6193:1996

70 000

9

Nitrat

TCVN 6180:1996

30 000

10

Nitrit

TCVN 6178:1996

30 000

11

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

12

Sắt

TCVN 6177:1996

70 000

13

Nhôm tổng số

TCVN 6657:2000

70 000

14

Mangan

AOAC 920.203

70 000

15

Bari

AOAC

 

16

Boratn

TCVN 6635:2000

 

17

Crom

TCVN 6222:1996

 

18

Asen

TCVN 6182:1996

90 000

19

Thủy ngân (Hg)

TCVN 5991:1995

90 000

20

Cadimi mg/l

TCVN 6197:1996

 

21

Xyanua

TCVN 6181:1996

 

22

Niken

TCVN 6194:1996

 

23

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

24

Selen

TCVN 6626:2000

90 000

25

Antimon

AOAC 964.16

 

26

Hydrocacbon thơm đa vòng

AOAC 973.30

 

27

Dư lượng thuốc BVTV

AOAC 992.14

300 000

5. Nước ngầm

1

pH

TCVN 6492:2000

15 000

1000 mL

2

Màu sắc

TCVN 6185:1996

15 000

3

Độ cứng(tính theo CaCO3)

TCVN 6224:1996

30 000

4

Chất rắn tổng hợp

TCVN 6053:1995

40 000

5

Asen

TCVN 6626:2000

90 000

6

Thủy ngân

TCVN 5991:1995

90 000

7

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

8

Cadimi

TCVN 6197:1996

 

9

Crom(VI)

TCVN 6222:1996

 

10

Clorua

TCVN 6194:1996

50 000

11

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

12

Kẽm

TCVN 6193:1996

70 000

13

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

14

Mangan

AOAC 920:203

70 000

15

Sắt

TCVN 6177:1996

70 000

16

Nitrat

TCVN 6180:1996

30 000

17

Xyanua

TCVN 6181:1996

 

18

Phenol

 

 

19

Sunphat

TCVN 6200:2000

60 000

20

pH

TCVN 6492:2000

15 000

6. Nước bề mặt

1

pH

TCVN 6592:2000

15 000

1000 mL

2

BOD5 (200C)

 

 

3

COD

 

 

4

Oxy hòa tan

TCVN6186:1996

30 000

5

Chất rắn lơ lửng

 

40 000

6

Asen

TCVN 6182:1996

90 000

7

Bari

AOAC 920.201

70 000

8

Cadimi

TCVN 6193:1996

 

9

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

10

Crom(VI)

TCVN 6222:1996

 

11

Crom(III)

TCVN 6222:1996

 

12

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

13

Kẽm

TCVN 6193:1996

70 000

14

Mangan

TCVN 6193:1996

70 000

15

Niken

TCVN6193:1996

 

16

Sắt

TCVN 6177:1996

70 000

17

Thủy ngân

TCVN 5991:1995

90 000

18

Thiếc

TCVN 6193:1996

 

19

Amoniac(tính theo N)

TCVN 6179-1:1996

40 000

20

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

21

Nitrat(tính theoN)

TCVN 6180:1996

30 000

22

Nitrit(tính theoN)

TCVN 6178:1996

30 000

23

Xyanua

TCVN 6181:1996

 

24

Phenola(tổng số)

 

 

25

Chất bảo vệ TV

 

 

26

Dầu, mỡ

TCVN3703-90

 

27

Chất tẩy rửa

 

 

7. Nước thải sinh hoạt

1

pH

TCVN 6592:2000

15 000

1000 mL

2

BOD

 

 

3

Chất rắn lơ lửng

TCVN 6053:1995

40 000

4

Chất rắn có thể lắng được

TCVN4560:88

40 000

5

Tổng chất rắn hòa tan

TCVN 6053:1995

40 000

6

Sunfua(theo H2S)

TCVN 6200:2000

40 000

7

Nitrat(NO3-)

TCVN 6180:1996

30 000

8

Dầu mỡ (thực phẩm)

TCVN3703-90

50 000

9

Phosphat (PO43-)

AOAC 965.17

50 000

8. Nước thải công nghiệp

1

NHIỆT ĐỘ

TCVN 2654:78

40 000

1000 mL

2

pH

TCVN 6592:2000

15 000

3

Mùi

TCVN 2653-78

20 000

4

Màu sắc ở pH=7

TCVN 6187:1996

15 000

5

BOD5 (200C)

 

 

6

COD

 

 

7

Chất rắn lơ lửng

TCVN 6053:1995

40 000

8

Asen

TCVN 6182:1996

90 000

9

Thủy ngân

TCVN 5991:1995

90 000

10

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

11

Cadimi

TCVN 6193:1996

 

12

Crom(VI)

TCVN 6222:1996

 

13

Crom(III)

TCVN 6222:1996

 

14

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

15

Kẽm

TCVN 6193:1996

70 000

16

Niken

TCVN 6194:1996

 

17

Mangan

TCVN 6193:1996

70 000

18

Sắt

TCVN 6177:1996

70 000

19

Thiết

TCVN 6193:1996

70 000

20

Xianua

TCVN 6181:1996

 

21

Clo dư

TCVN 6225-3:1996

40 000

22

Sunfua

AOAC 980-02

40 000

23

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

24

Clorua

TCVN 6194:1996

50 000

25

Amoni (tính theo nitơ)

TCVN 5988:1995

40 000

26

Tổng nitơ

TCVN 3705:1990

70 000

27

Tổng photpho

AOAC 965.17

50 000

B.THỰC PHẨM

1. Nước mắm

1

Hàm lượng protein

TCVN 3705:1990

70 000

500 mL

2

Hàm lượng nitơ amoniac

TCVN 3706:1990

60 000

3

Hàm lượng nitơ formol

TCVN 3707:1990

60 000

4

Hàm lượng nitơ axit amin

TCVN 3708:1990

60 000

5

Hàm lượng axit

TCVN 3702:1990

70 000

6

Hàm lượng NaCl

TCVN 3701:1990

50 000

7

Hàm lượng Saccharin

 

300 000

8

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

2.  Nước tương

1

Hàm lượng protein

TCVN 1764:75

70 000

500 mL

2

Hàm lượng nitơ amoniac

TCVN 1764:75

60 000

3

Hàm lượng nitơ formol

TCVN 1764:75

60 000

4

Hàm lượng axit

TCVN 1764:75

70 000

5

Hàm lượng NaCl

TCVN 1764:75

50 000

6

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

3. Dầu mỡ

1

Chỉ số peroxyt

TCVN 6121:1996

70 000

300 g

2

Chỉ số xà phòng hóa

TCVN 6126:1996

70 000

3

Chỉ số iod

TCVN 6122:1996

60 000

4

Chỉ số axit

TCVN 6127:1996

70 000

5

Hàm lượng axit béo tự do

TCVN 6127:1996

70 000

6

Hàm lượng nước và các chất bay hơi

TCVN 6120:1996

50 000

7

Hàm lượng tro tổng

TCVN 6351:1998

40 000

8

Hàm lượng chất không tan

TCVN 6125:1996

40 000

9

Hàm lượng xà phòng

TCVN 2638:1985

70 000

10

Nhiệt độ nóng chảy

DƯỢC ĐIỂN VN III

40 000

11

Hàm lượng chất không xà phòng hóa

TCVN 6123:1996

70 000

12

Hàm lượng chất bay hơi ở nhiệt độ 1050C

TCVN 6120:1996

70 000

13

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

4. Nước uống có cồn

1

Hàm lượng etanol

TCVN 378:86

 

1000 mL

2

Hàm lượng este

TCVN 378:86

60 000

3

Hàm lượng aldehyt

TCVN 378:86

60 000

4

Hàm lượng axit

TCVN 378:86

50 000

5

Hàm lượng chất hòa tan ban đầu

TCVN 378:86

30 000

6

Hàm lượng diaxetil

TCVN 378:86

 

7

Hàm lượng CO2

TCVN 378:86

40 000

8

Hàm lượng đường

TCVN 378:86

100 000

9

Hàm lượng metanol

GC

300 000

10

Hàm lượng cồn bậc cao

TCVN 378:86

60 000

11

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

5. Nước giải khát

1

Hàm lượng Saccharin

HPLC

300 000

1000 mL

3

Độ axit (Acid Citric)

TCVN 5564:1991

50 000

4

Hàm lượng chất bảo quản

TCVN 1764:75

 

5

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

6

Xác định hàm lượng CO2

TCVN 5563:1991

40 000

6. Bột mì và các sản phẩm chế biến từ bột mì và gạo

1

Hàm lượng tro

TCVN 1874:86

40 000

500 g

2

Hàm lượng ẩm

TCVN 1874:86

40 000

3

Hàm lượng protein

TCVN 3707:1990

70 000

4

Hàm lượng xơ thô

TCVN 5103:1990

80 000

5

Hàm lượng béo

AOAC 923.05

50 000

6

Năng lượng

IPHCM

300 000

7

Hàm lượng Glucid

AOAC

300 000

8

Độ chua

TCVN 1874:86

50 000

9

Hàm lượng gluten ướt

TCVN 1874:86

50 000

10

Hàm lượng NaCl

TCVN 3701:1990

50 000

7. Gạo

1

Xác định tạp chất, thóc lẫn

TCVN 1643:92

 

300 g

2

Độ ẩm

TCVN 1643:92

50 000

3

Hàm lượng protein

TCVN 1643:92

70 000

4

Xác định tấm

TCVN 1643:92

 

8. Nông sản

1

Hàm lượng chất béo thô

TCVN 4331:1986

50 000

500 g

2

Độ ẩm

TCVN 4326:1986

50 000

3

Hàm lượng protein thô

TCVN 4328:1986

70 000

4

Hàm lượng aflatoxin

TCVN 5617:1991

450 000

5

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

6

Dư lượng thuốc trừ sâu

TCVN 5618:1991

300 000

9. Trà

1

Hàm lượng cafein

GC

300 000

300 g

2

Hàm lượng tro

TCVN 5611:1991

 

3

Hàm lượng ẩm

TCVN 5613:1991

 

4

Hàm lượng tro không tan trong HCl

TCVN 5612:1991

 

5

Hàm lượng chất hòa tan

TCVN 5610:1991

 

6

Hàm lượng sắt

TCVN 5614:1991

 

8

Hàm lượng xơ thô

TCVN 5714:1993

 

10. Cafe

1

Hàm lượng cafein

GC

300 000

300 g

2

Hàm lượng tro

TCVN 5253:90

40 000

3

Hàm lượng ẩm

TCVN 5701:93

50 000

4

Hàm lượng tro không tan trong HCl

TCVN 5253:90

40 000

5

Xác định hàm lượng chất hòa tan

TCVN 5252:90

 

11. Đường 

1

Hàm lượng đường khử

TCVN 6960:2001

 

500 g

2

Hàm lượng Saccaroza

TCVN 6330:1997

50 000

3

Hàm lượng ẩm

TCVN 4839:1989

50 000

4

Hàm lượng SulfurDioxit

TCVN 6328:1997

40 000

5

Hàm lượng tro

TCVN 6327:1997

40 000

6

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

12. Kẹo

1

Hàm lượng axit

TCVN 4073:85

50 000

500 g

2

Hàm lượng chất béo

TCVN 4072:85

50 000

3

Hàm lượng ẩm

TCVN 4069:85

50 000

4

Hàm lượng đường khử

TCVN 4075:85

60 000

5

Hàm lượng đường Saccaroza

TCVN 4074:85

50 000

6

Hàm lượng tro không tan trong axit HCl

TCVN 4071:85

50 000

7

Hàm lượng tro

TCVN 4070:85

40 000

13. Mật ong

1

Độ axit

TCVN 5271:90

70 000

500 g

2

Hàm lượng chất rắn không tan trong nước

TCVN 5263:90

40 000

3

Hàm lượng đường khử

TCVN 5266:90

60 000

4

Hàm lượng ẩm

TCVN 5263:90

50 000

5

Hàm lượng Saccaroza

TCVN 5269:90

50 000

6

Hàm lượng nitơ tổng số

TCVN 5265:90

 

7

Hàm lượng hydroxymethylfurfurol (HMF)

TCVN 5270:90

 

14. Muối ăn

1

Độ ẩm

TCVN 3973:84

50 000

200 g

2

Hàm lượng chất không tan trong nước

TCVN 3973:84

40 000

3

Hàm lượng NaCl

TCVN 3973:84

50 000

4

Hàm lượng Ca

TCVN 3973:84

40 000

5

Hàm lượng Mg

TCVN 3973:84

70 000

6

Hàm lượng SO42-

TCVN 3973:84

60 000

7

Hàm lượng Iod theo KIO3

TCVN 6341:98

50 000

15. Thức ăn chăn nuôi

1

Hàm lượng đạm

TCVN 4328:2001

70 000

500 g

2

Hàm lượng ẩm

TCVN 4326:2001

50 000

3

Hàm lượng lipid

TCVN 4331:2001

50 000

4

Hàm lượng xơ

TCVN 4329:1993

80 000

5

Hàm lượng tro tổng

TCVN 4327:1986

40 000

6

Năng lượng

VIỆN DINH DƯỠNG

270 000

7

Hàm lượng Ca

TCVN 1526:1986

40 000

8

Hàm lượng P

TCVN 1525:2001

50 000

9

Hàm lượng NaCl

TCVN 4330:1986

50 000

10

Hàm lượng aflatoxin

TCVN 6953:2001

450 000

11

Hàm lượng iot

AOAC

50 000

16. Thịt và sản phẩm từ  thịt

1

Hàm lượng đạm

TCVN 3705-90

70 000

500 g

2

Hàm lượng ẩm

TCVN 3700-90

50 000

3

Hàm lượng lipid

TCVN 3703-90

50 000

4

Hàm lượng nitrit

AOAC 973.31

40 000

5

Hàm lượng tro tổng

TCVN 5105-90

40 000

6

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

7

Dư lượng thuốc trừ sâu

AOAC-GC

300 000

8

Hàm lượng NaCl

TCVN 3701:1991

50 000

9

Độ pH

TCVN 4835:2002

15 000

17. Thủy sản

1

Hàm lượng nitơ amoniac

TCVN 3706-90

60 000

500 g

2

Hàm lượng ẩm

TCVN 3700-90

50 000

3

Hàm lượng lipid

TCVN 3703-90

50 000

4

Hàm lượng tro tổng

TCVN 5105-90

40 000

5

Hàm lượng trimethylamin (TMA)

AOAC 971.14

 

6

Hàm lượng PO43-

AOAC 964.06

50 000

7

Hàm lượng NaCl

TCVN 3701-90

50 000

8

Hàm lượng axit boric (tetraborat)

AOAC 970.34

 

9

Hàm lượng sulfit

AOAC 892.02

 

10

Hàm lượng nitơ amin amoniac

TCVN 3707-90

60 000

11

Hàm lượng protid

TCVN 3705-90

70 000

12

pH

TCVN 7047:2002

15 000

13

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

14

Hàm lượng kháng sinh

AOAC-GC

 

15

Hàm lượng thuốc trừ sâu

AOAC 992.14

AOAC 991.07

 

16

Định tính HydroSulfur và Amoniac

TCVN 3699-90

 

17

Hàm lượng acid

TCVN 3702-90

 

18. Đồ hộp thịt rau quả

1

Hàm lượng protein tổng

TCVN 4593:1988

70 000

500 g

2

Hàm lượng axit

AOAC 942.15

50 000

3

Hàm lượng lipid

AOAC 960.39

50 000

4

Hàm lượng nitrit

TCVN 5247:1990

50 000

5

Hàm lượng tro tổng

AOAC 900.02

40 000

6

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

7

Dư lượng thuốc trừ sâu

AOAC-GC

300 000

8

Hàm lượng NaCl

AOAC 935.47

50 000

9

Hàm lượng amoniac

AOAC

50 000

10

Hàm lượng ẩm

AOAC 985.14

50 000

11

Khối lượng tịnh

TCVN 4411:1987

50 000

12

Hàm lượng đường tổng số

TCVN 4594:1988

100 000

13

Hàm lượng đường khử

TCVN 4594:1988

100 000

14

Hàm lượng tinh bột

TCVN 4594:1988

100 000

19. Mì ăn liền

1

Độ axit

TCVN 5777:1994

50 000

500 g

2

Chỉ số axit

TCVN 5777:2004

50 000

2

Hàm lượng ẩm

TCVN 5777:2004

50 000

3

Hàm lượng lipid

TCVN 5777:2004

50 000

4

Hàm lượng NaCl

TCVN 5777:2004

50 000

5

Chỉ số peroxyt

TCVN 5777:2004

70 000

6

Hàm lượng protein

TCVN 5777:1994

70 000

7

Hàm lượng tro không tan trong HCl

TCVN 5777:2004

50 000

20. Hủ tiếu ăn liền

1

Độ axit

TCVN 6345:98

70 000

500 g

2

Hàm lượng ẩm

TCVN 6345:98

50 000

3

Hàm lượng NaCl

TCVN 6345:98

50 000

4

Chỉ số peroxyt gói dầu

TCVN 6345:98

70 000

5

Hàm lượng protein vắt hủ tiếu

TCVN 6345:98

70 000

6

Hàm lượng protein bột nêm

TCVN 6345:98

70 000

7

Hàm lượng tro không tan trong HCl

TCVN 6345:98

50 000

21. Sữa và các sản phẩm sữa

1

Hàm lượng chất khô

TCVN 5860:94

50 000

500 g

2

Hàm lượng nước

TCVN 5533:91

50 000

3

Hàm lượng protein

TCVN 5537:91

70 000

4

Độ axit

TCVN 5448:91

50 000

5

Hàm lượng chất béo

TCVN 6508:1999

50 000

6

Hàm lượng Saccaroza

TCVN 5535:1991

50 000

7

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

8

Hàm lượng Aflatoxin

TCVN 6685:2000

450 000

9

Hàm lượng Na, K

TCVN 6269:1997

 

10

Hàm lượng Phospho

TCVN 6271:1997

 

     Vi sinh

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

GÍA TIỀN (VND)

LƯỢNG MẪU

A.TH ỰC PH ẨM

 

 

 

1. Thịt tươi

 

 

 

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

NF V08-051:1999

60 000

100g

2

E.coli giả định *

NF V08-020:1994

70 000

3

Salmonella spp. *

NF V08-052:1997

100 000

4

Bacillus cereus *

    ISO 7932 :1997  

70 000

5

Staphylococcus aureus *

NF V08-057:1994

70 000

6

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

7

Clostridium botulinum

AOAC 977.26

60 000

2. Thịt  đông lạnh

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

NF V08-051:1999

60 000

100g

2

E.coli giả định * 

NF V08-020:1994

70 000

3

Coliforms *

NF V08-016:1991

60 000

4

Salmonella spp. *

NF V08-052:1997

100 000

5

Bacillus cereus *

    ISO 7932 :1997  

70 000

6

Staphylococcus aureus *

NF V08-057:1994

70 000

7

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

8

Clostridium botulinum

AOAC 977.26

60 000

3. Sản phẩm chế biến từ  thịt  (Dùng trực tiếp, không xử l ý nhiệt)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí  *

NF V08-051:1999

60 000

100g

2

E.coli giả định  *

NF V08-020:1994

70 000

3

Coliforms *

NF V08-016:1991

60 000

4

Salmonella spp. *

NF V08-052:1997

100 000

5

Bacillus cereus *

    ISO 7932 :1997  

70 000

6

Staphylococcus aureus *

NF V08-057:1994

70 000

7

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

8

Clostridium botulinum

AOAC 977.26

60 000

4. Sản phẩm chế biến từ  thịt (Xử lý nhiệt trước khi xử dụng)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

NF V08-051:1999

60 000

100g

2

E.coli giả định *

NF V08-020:1994

70 000

3

Coliforms*

NF V08-016:1991

60 000

4

Salmonella spp.*

NF V08-052:1997

100 000

5

Bacillus cereus *

    ISO 7932 :1997  

70 000

6

Staphylococcus aureus *

NF V08-057:1994

70 000

7

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

8

Clostridium botulinum

AOAC 977.26

60 000

 

4. Sản phẩm chế biến từ  thịt (Xử lý nhiệt trước khi xử dụng)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

NF V08-051:1999

60 000

100G

2

E.coli giả định * 

NF V08-020:1994

70 000

1

Staphylococcus aureus *

NF V08-057:1994

70 000

2

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

3

Salmonella spp.*

NF V08-052:1997

100 000

4

V.parahaemolyticus *

 NF ISO 8914:1991

100 000

5

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

5. Thuỷ sản t ươi (Xử lý nhiệt trước khi xử dụng)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

NF V08-051:1999

60 000

100G

2

E.coli giả định *

NF V08-020:1994

70 000

3

Staphylococcus aureus *

NF V08-057:1994

70 000

4

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

5

Salmonella spp.*

NF V08-052:1997

100 000

6

V.parahaemolyticus*

NF ISO 8914:1991

 

6. Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản (Dùng trực tiếp, không xử l ý nhiệt)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

NF V08-051:1999

60 000

100G

2

Coliforms *

NF V08-016:1991

60 000

3

E.coli giả định *

NF V08-020:1994

70 000

4

Staphylococcus aureus *

NF V08-057:1994

70 000

5

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

6

V.parahaemolyticus*

 NF ISO 8914:1991

100 000

7

Tổng số Nấm mốc

ISO 7954:1987

60 000

8

Tổng số Nấm men

ISO 7954:1987

60 000

7. Thuỷ sản khô sơ chế  (Xử lý nhiệt trước khi xử dụng)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí  *

NF V08-051:1999

60 000

100G

2

Coliforms *

NF V08-016:1991

60 000

3

E.coli giả định *

NF V08-020:1994

70 000

4

Staphylococcus aureus *

NF V08-057:1994

70 000

5

Clostridium perfringens *

NF V08-056:1994

60 000

6

Salmonella spp. *

NF V08-052:1997

100 000

7

V.parahaemolyticus *

 NF ISO 8914:1991

100 000

8. Trứng và sản phẩm chế biến từ trứng

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

100G

2

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

3

E.coli giả định 

NF V08-020:1994

70 000

4

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

5

Salmonella spp.

NF V08-052:1997

100 000

9. Sửa bột và sửa khô

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

100G

2

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

3

E.coli

NF V08-020:1994

70 000

4

Salmonella spp.

NF V08-052:1997

100 000

5

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

6

Clostridium perfringens

NF V08-056:1994

60 000

7

Bacillus cereus

    ISO 7932 :1997  

70 000

8

Tổng số Nấm mốc

ISO 7954:1987

60 000

9

Tổng số Nấm men

ISO 7954:1987

60 000

10. Sữa tươi tiệt trùng

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

5 Hộp/250ml

2

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

3

E.coli

NF V08-020:1994

70 000

4

Salmonella spp.

NF V08-052:1997

100 000

5

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

6

Clostridium perfringens

NF V08-056:1994

60 000

11. Sữa đặc và Sản phẩm chế biến từ sữa: Pho-mat, Sữa chua (Dùng trực tiếp, không xử l ý nhiệt)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

05 hộp/250ml

2

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

3

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

4

E.coli

NF V08-020:1994

70 000

5

Salmonella spp.

NF V08-052:1997

100 000

6

Tổng số Nấm mốc

ISO 7954:1987

60 000

7

Tổng số Nấm men

ISO 7954:1987

60 000

 

12. Bơ

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

250g

2

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

3

E.coli

NF V08-020:1994

70 000

4

Salmonella spp.

NF V08-052:1997

100 000

5

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

6

Tổng số Nấm mốc

ISO 7954:1987

60 000

7

Tổng số Nấm men

ISO 7954:1987

60 000

13. Sản phẩm từ ngủ cốc: Gạo, Bột, Miến, Mì sợi (Xử lý nhiệt trước khi xử dụng)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

250g

2

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

3

E.coli giả định 

NF V08-020:1994

70 000

4

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

5

Clostridium perfringens

NF V08-056:1994

60 000

6

Bacillus cereus

    ISO 7932 :1997  

70 000

7

Tổng số Nấm mốc

ISO 7954:1987

60 000

8

Tổng số Nấm men

ISO 7954:1987

60 000

14. Phở ăn liền

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

250g

2

Tổng số Nấm mốc

ISO 7954:1987

60 000

3

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

4

E.coli giả định 

NF V08-020:1994

70 000

5

Clostridium perfringens

NF V08-056:1994

60 000

6

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

7

Salmonella spp.

TCVN 6402 :1998

ISO 6785 :1985 (E)

100 000

15. Bún khô ăn liền

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

250g

2

Tổng số Nấm mốc

ISO 7954:1987

60 000

3

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

4

E.coli giả định 

NF V08-020:1994

70 000

5

Clostridium perfringens

NF V08-056:1994

60 000

6

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

7

Salmonella spp.

TCVN 6402 :1998

ISO 6785 :1985 (E)

100 000

16. Hủ tiếu ăn liền

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

250g

2

Tổng số Nấm mốc

ISO 7954:1987

60 000

3

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

4

E.coli giả định 

NF V08-020:1994

70 000

5

Clostridium perfringens

NF V08-056:1994

60 000

6

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

7

Salmonella spp.

TCVN 6402 :1998

ISO 6785 :1985 (E)

100 000

17. Mì ăn liền

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

NF V08-051:1999

60 000

250g

2

Coliforms

NF V08-016:1991

60 000

3

E.coli giả định 

NF V08-020:1994

70 000

4

Staphylococcus aureus

NF V08-057:1994

70 000

5

Clostridium perfringens

NF V08-056:1994

60 000

6

Bacillus cereus

    ISO 7932 :1997  

70 000

7

Salmonella spp.

TCVN 6402 :1998

ISO 6785 :1985 (E)

100 000

8