Trang chủ  Font  Liên hệ  Tìm kiếm  Check e_mail  English
 CHUYÊN MỤC
Giới thiệu
Tin tức
Y tế cộng cộng
Nghiên cứu y học
Đào tạo
Dịch vụ y tế
Vắc xin & Sinh phẩm
Giáo dục sức khỏe
Ấn phẩm
 

DỊCH VỤ

 

Kiểm nghiệm Hóa lý-Vi sinh 

 

Phòng Kiểm nghiệm hóa lý- Vi sinh viện Pasteur Tp.HCM hoạt động kiểm tra thực phẩm với uy tín và chất lượng trên 50 năm. Cùng với sự phát triển chung của xã hội và tạo thương hiệu chất lượng đối với khách hàng, theo sự chỉ đạo của ban giám đốc viện, chúng tôi đã xây dựng phòng kiểm nghiệm chuẩn thức và đã được Văn phòng công nhận chất lượng –Vilas thuộc Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng công nhận đạt tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2005. Đồng thời từ năm 2006 viện Pasteur cũng đã được Cục An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm -Bộ Y Tế chỉ định là cơ quan chức năng kiểm tra chất lượng Vệ sinh an toàn thực phẩm trên các mặt hàng nước dùng trong ăn uống các loại, thịt và sản phẩm của thịt, hải sản và các sản phẩm của hải sản.     

 

Trung bình mỗi tháng chúng tôi đã thực hiện khoảng 12.000 xét nghiệm, các mẫu thử này do khách hàng tự nguyện đưa đến. Kết quả thử nghiệm của viện luôn được khách hàng trong và ngoài nước tin tưởng và tín nhiệm. 

 

Phòng Kiểm nghiệm Hóa lý-Vi sinh gồm 2 labo. Labo Hóa lý- và Labo.Vi sinh với số lượng nhân sự là 18 gồm 9 cán bộ đại học, 7  kỹ thuật viên và 2 nhân viên phụ trợ. Đủ năng lực và chuyên môn thông thạo sẵn sàng phục vụ khách hàng. 

 

o  Labo. Hóa lý:

-     Trang bị những máy móc hiện đại như sắc ký, sắc ký khí ghép khối phổ, sắc ký lỏng cao áp, máy quang phổ, quang phổ hấp thu nguyên tử.

-     Thực hiện được các chỉ tiêu hóa lý trong mẫu nước, thực phẩm và mốt số lĩnh vực khác như nông sản, thủy sản, phân bón... khi khách hàng yêu cầu.

-     Phân tích một số hóa chất độc hại, độc tố và kim loại nặng như: Đồng, chì, Arsen, Kim loại nặng ... trong nước. Urê, Borate, Alfatoxin, Saccharin, dư lượng thuốc trừ sâu, dư lượng kháng sinh trong thực phẩm và nông sản thực phẩm.      

-     Đội ngũ cán bộ có tay nghề thành thạo, phục vụ tận tình theo yêu cầu của khách   hàng, trả kết quả chính xác, đúng hẹn.

-     Chúng tôi luôn cập nhật và triển khai những chỉ tiêu mới cho phù hợp với yêu

    cầu thực tế để phục vụ khách hàng tốt hơn.   

 

o   Labo. Vi sinh:

§       Công tác kiểm nghiệm: Phân lập và định danh vi khuẩn chỉ điểm vệ sinh và vi khuẩn gây bệnh trong thực phẩm, nước và mỹ phẩm. Phương pháp thử nghiệm áp dụng theo TCVN, Bộ Y Tế và AFNOR. Phòng cũng đã đưa kỹ thuật sinh học phân tử (PCR) vào chuẩn đoán để phát hiện nhanh một số vi khuẩn có thời gian nuôi cấy lâu và vi khuẩn khó phát hiện bằng phương pháp nuôi cấy. Đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.

 

§       Thử nghiệm khả năng diệt khuẩn của một số sản phẩm như xà phòng tắm, xà phòng gội và một số sản phẩm diệt khuẩn khử trùng khác dùng trong lĩnh vực y tế. 

 

§       Ngoài ra phòng cũng tham gia công tác đào tạo, hướng dẫn sinh viên làm đề tài tốt nghiệp Đại học. Tập huấn và tư vấn kỹ thuật xét nghiệm cho các công ty, xí nghiệp chế biến thực phẩm.

 

§       Để tìm hiểu sâu hơn các yếu tố nguy cơ lây truyền từ thực phẩm, phòng cũng tham gia hợp tác nghiên cứu về lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm với các viện Pasteur trên thế giới. Đã có nhiều công trình và số liệu được công bố đăng trên nhiều tạp chí và báo cáo tại hội nghị khoa học trong và ngoài nước.

 

§       Vi khuẩn Legionella gây nhiễm trùng cấp truyền qua đường hô hấp, hiện diện trong hệ thống làm lạnh máy điều hòa nhiệt độ cũng đã được triển khai và sẵn sàng phục vụ khách hàng khi có yêu cầu.

  Các xét nghiệm của phòng KNHL-VS

Hóa lý

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

GÍA TIỀN (VND)

LƯỢNG MẪU

A. NƯỚC

1. Nước ăn uống sinh hoạt

1

Màu sắc

TCVN 6185-1996

15 000

1000 mL

2

Mùi vị

Cảm quan

20 000

3

Độ đục

TCVN 6184-1996

20 000

4

pH

TCVN 6492:2000

15 000

5

Độ cưng

TCVN 6224-1996

30 000

6

Clorua

TCVN 6194-1996

50 000

7

Sắt tổng

TCVN 6177-1996

70 000

8

Mangan tổng

AOAC 920:203

70 000

9

Nitrat

TCVN 6180-1996

40 000

10

Nitrit

TCVN 6178-1996

40 000

11

Sulfat

AFNORNF T90 040

60 000

12

Độ Oxy hóa

TCVN 6186-1996

30 000

13

Amonia

TCVN 6179-1:1996

40 000

14

Clo dư

TCVN 6225-3:1996

40 000

15

Hydrosulfur

TCVN 5370-1991

20 000

16

Arsen

TCVN 6626:2000

90 000

17

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

18

Thủy ngân

TCVN 5991-1995

90 000

19

Flourua

TCVN 6195-1996

50 000

20

Tổng rắn hòa tan

TCVN 6053-1995

40 000

21

Nhôm

TCVN 6657:2000

70 000

22

Natri

TCVN 6196-1996

70 000

23

Antimol

AOAC

 

24

Bari

AOAC

70 000

25

Cadimi

TCVN 6197-1996

 

26

Crom

TCVN 6222-1996

 

27

Đồng

TCVN 6193-1996

70 000

28

Cyanua

TCVN 6181-1996

 

29

Molibden

AOAC

 

30

Niken

TCVN 6193-1996

 

31

Selen

TCVN 6183-1996

90 000

32

Kẽm

TCVN 6193-1996

70 000

2. Nước cất tinh khiết

1

pH

TCVN 6492:2000

15 000

1000 mL

2

Amoni

TCVN 6179-1:1996

40 000

3

Clorid

TCVN 6194-1996

50 000

4

Nitrat

TCVN 6180-1996

30 000

5

Sunphat

AFNORNF T90 040

60 000

6

Canxi và magie

TCVN 6224-1996

30 000

7

Chất oxy hóa

TCVN 6186-1996

40 000

8

Kim loại nặng

TCVN 6193-1996

90 000

9

Cặn sau bay hơi

TCVN 5533-1991

40 000

3. Nước khoáng đóng chai

1

Màu sắc

TCVN 6185:1996

15 000

1000 mL

2

Độ đục

TCVN 6184:1996

20 000

3

Mùi vị

Cảm quan

15 000

4

Antimol

AOAC 964.16

 

6

Bari

AOAC 920.201

70 000

7

Borat

TCVN 6635:2000

80 000

8

Cadimi

TCVN 6197:1996

 

9

Crom

TCVN 6222:1996

 

10

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

11

Xyanua

TCVN 6181:1996

 

12

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

13

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

14

Mangan

AOAC920:203

70 000

15

Thủy ngân

TCVN 5991:1995

90 000

16

Niken

TCVN 6193:1996

 

17

Nitrat

TCVN 6180:1996

30 000

18

Nitrit

TCVN 6178:1996

30 000

19

Selen

TCVN 6183:1996

90 000

20

Hydrocacbon thơm đa vòng

AOAC 973.30

 

21

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 5720:1993

40 000

22

Dầu khoáng

TCVN 189:1993

 

4. Nước uống đóng chai

1

pH

TCVN 6492:2000

15 000

2000 mL

2

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

TCVN 6053:1995

40 000

3

Clorua

TCVN 6194:1996

50 000

4

Sunfat

AFNORNF T90 040

60 000

5

Natri

TCVN 6196-3:1996

70 000

6

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

7

Amoni

TCVN 6197-1:1996

40 000

8

Kẽm

TCVN 6193:1996

70 000

9

Nitrat

TCVN 6180:1996

30 000

10

Nitrit

TCVN 6178:1996

30 000

11

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

12

Sắt

TCVN 6177:1996

70 000

13

Nhôm tổng số

TCVN 6657:2000

70 000

14

Mangan

AOAC 920.203

70 000

15

Bari

AOAC

 

16

Boratn

TCVN 6635:2000

 

17

Crom

TCVN 6222:1996

 

18

Asen

TCVN 6182:1996

90 000

19

Thủy ngân (Hg)

TCVN 5991:1995

90 000

20

Cadimi mg/l

TCVN 6197:1996

 

21

Xyanua

TCVN 6181:1996

 

22

Niken

TCVN 6194:1996

 

23

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

24

Selen

TCVN 6626:2000

90 000

25

Antimon

AOAC 964.16

 

26

Hydrocacbon thơm đa vòng

AOAC 973.30

 

27

Dư lượng thuốc BVTV

AOAC 992.14

300 000

5. Nước ngầm

1

pH

TCVN 6492:2000

15 000

1000 mL

2

Màu sắc

TCVN 6185:1996

15 000

3

Độ cứng(tính theo CaCO3)

TCVN 6224:1996

30 000

4

Chất rắn tổng hợp

TCVN 6053:1995

40 000

5

Asen

TCVN 6626:2000

90 000

6

Thủy ngân

TCVN 5991:1995

90 000

7

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

8

Cadimi

TCVN 6197:1996

 

9

Crom(VI)

TCVN 6222:1996

 

10

Clorua

TCVN 6194:1996

50 000

11

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

12

Kẽm

TCVN 6193:1996

70 000

13

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

14

Mangan

AOAC 920:203

70 000

15

Sắt

TCVN 6177:1996

70 000

16

Nitrat

TCVN 6180:1996

30 000

17

Xyanua

TCVN 6181:1996

 

18

Phenol

 

 

19

Sunphat

TCVN 6200:2000

60 000

20

pH

TCVN 6492:2000

15 000

6. Nước bề mặt

1

pH

TCVN 6592:2000

15 000

1000 mL

2

BOD5 (200C)

 

 

3

COD

 

 

4

Oxy hòa tan

TCVN6186:1996

30 000

5

Chất rắn lơ lửng

 

40 000

6

Asen

TCVN 6182:1996

90 000

7

Bari

AOAC 920.201

70 000

8

Cadimi

TCVN 6193:1996

 

9

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

10

Crom(VI)

TCVN 6222:1996

 

11

Crom(III)

TCVN 6222:1996

 

12

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

13

Kẽm

TCVN 6193:1996

70 000

14

Mangan

TCVN 6193:1996

70 000

15

Niken

TCVN6193:1996

 

16

Sắt

TCVN 6177:1996

70 000

17

Thủy ngân

TCVN 5991:1995

90 000

18

Thiếc

TCVN 6193:1996

 

19

Amoniac(tính theo N)

TCVN 6179-1:1996

40 000

20

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

21

Nitrat(tính theoN)

TCVN 6180:1996

30 000

22

Nitrit(tính theoN)

TCVN 6178:1996

30 000

23

Xyanua

TCVN 6181:1996

 

24

Phenola(tổng số)

 

 

25

Chất bảo vệ TV

 

 

26

Dầu, mỡ

TCVN3703-90

 

27

Chất tẩy rửa

 

 

7. Nước thải sinh hoạt

1

pH

TCVN 6592:2000

15 000

1000 mL

2

BOD

 

 

3

Chất rắn lơ lửng

TCVN 6053:1995

40 000

4

Chất rắn có thể lắng được

TCVN4560:88

40 000

5

Tổng chất rắn hòa tan

TCVN 6053:1995

40 000

6

Sunfua(theo H2S)

TCVN 6200:2000

40 000

7

Nitrat(NO3-)

TCVN 6180:1996

30 000

8

Dầu mỡ (thực phẩm)

TCVN3703-90

50 000

9

Phosphat (PO43-)

AOAC 965.17

50 000

8. Nước thải công nghiệp

1

NHIỆT ĐỘ

TCVN 2654:78

40 000

1000 mL

2

pH

TCVN 6592:2000

15 000

3

Mùi

TCVN 2653-78

20 000

4

Màu sắc ở pH=7

TCVN 6187:1996

15 000

5

BOD5 (200C)

 

 

6

COD

 

 

7

Chất rắn lơ lửng

TCVN 6053:1995

40 000

8

Asen

TCVN 6182:1996

90 000

9

Thủy ngân

TCVN 5991:1995

90 000

10

Chì

TCVN 6193:1996

90 000

11

Cadimi

TCVN 6193:1996

 

12

Crom(VI)

TCVN 6222:1996

 

13

Crom(III)

TCVN 6222:1996

 

14

Đồng

TCVN 6193:1996

70 000

15

Kẽm

TCVN 6193:1996

70 000

16

Niken

TCVN 6194:1996

 

17

Mangan

TCVN 6193:1996

70 000

18

Sắt

TCVN 6177:1996

70 000

19

Thiết

TCVN 6193:1996

70 000

20

Xianua

TCVN 6181:1996

 

21

Clo dư

TCVN 6225-3:1996

40 000

22

Sunfua

AOAC 980-02

40 000

23

Florua

TCVN 6195:1996

50 000

24

Clorua

TCVN 6194:1996

50 000

25

Amoni (tính theo nitơ)

TCVN 5988:1995

40 000

26

Tổng nitơ

TCVN 3705:1990

70 000

27

Tổng photpho

AOAC 965.17

50 000

B.THỰC PHẨM

1. Nước mắm

1

Hàm lượng protein

TCVN 3705:1990

70 000

500 mL

2

Hàm lượng nitơ amoniac

TCVN 3706:1990

60 000

3

Hàm lượng nitơ formol

TCVN 3707:1990

60 000

4

Hàm lượng nitơ axit amin

TCVN 3708:1990

60 000

5

Hàm lượng axit

TCVN 3702:1990

70 000

6

Hàm lượng NaCl

TCVN 3701:1990

50 000

7

Hàm lượng Saccharin

 

300 000

8

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

2.  Nước tương

1

Hàm lượng protein

TCVN 1764:75

70 000

500 mL

2

Hàm lượng nitơ amoniac

TCVN 1764:75

60 000

3

Hàm lượng nitơ formol

TCVN 1764:75

60 000

4

Hàm lượng axit

TCVN 1764:75

70 000

5

Hàm lượng NaCl

TCVN 1764:75

50 000

6

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

3. Dầu mỡ

1

Chỉ số peroxyt

TCVN 6121:1996

70 000

300 g

2

Chỉ số xà phòng hóa

TCVN 6126:1996

70 000

3

Chỉ số iod

TCVN 6122:1996

60 000

4

Chỉ số axit

TCVN 6127:1996

70 000

5

Hàm lượng axit béo tự do

TCVN 6127:1996

70 000

6

Hàm lượng nước và các chất bay hơi

TCVN 6120:1996

50 000

7

Hàm lượng tro tổng

TCVN 6351:1998

40 000

8

Hàm lượng chất không tan

TCVN 6125:1996

40 000

9

Hàm lượng xà phòng

TCVN 2638:1985

70 000

10

Nhiệt độ nóng chảy

DƯỢC ĐIỂN VN III

40 000

11

Hàm lượng chất không xà phòng hóa

TCVN 6123:1996

70 000

12

Hàm lượng chất bay hơi ở nhiệt độ 1050C

TCVN 6120:1996

70 000

13

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

4. Nước uống có cồn

1

Hàm lượng etanol

TCVN 378:86

 

1000 mL

2

Hàm lượng este

TCVN 378:86

60 000

3

Hàm lượng aldehyt

TCVN 378:86

60 000

4

Hàm lượng axit

TCVN 378:86

50 000

5

Hàm lượng chất hòa tan ban đầu

TCVN 378:86

30 000

6

Hàm lượng diaxetil

TCVN 378:86

 

7

Hàm lượng CO2

TCVN 378:86

40 000

8

Hàm lượng đường

TCVN 378:86

100 000

9

Hàm lượng metanol

GC

300 000

10

Hàm lượng cồn bậc cao

TCVN 378:86

60 000

11

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

5. Nước giải khát

1

Hàm lượng Saccharin

HPLC

300 000

1000 mL

3

Độ axit (Acid Citric)

TCVN 5564:1991

50 000

4

Hàm lượng chất bảo quản

TCVN 1764:75

 

5

Hàm lượng kim loại nặng

AOAC 986.15

90 000

6

Xác định hàm lượng CO2

TCVN 5563:1991

40 000

6. Bột mì và các sản phẩm chế biến từ bột mì và gạo

1

Hàm lượng tro

TCVN 1874:86

40 000

500 g

2

Hàm lượng ẩm

TCVN 1874:86

40 000

3

Hàm lượng protein

TCVN 3707:1990

70 000

4

Hàm lượng xơ thô

TCVN 5103:1990

80 000

5

Hàm lượng béo

AOAC 923.05

50 000

6

Năng lượng

IPHCM

300 000

7

Hàm lượng Glucid

AOAC

300 000

8

Độ chua

TCVN 1874:86

50 000

9

Hàm lượng gluten ướt

TCVN 1874:86

50 000

10

Hàm lượng NaCl

TCVN 3701:1990

50 000

7. Gạo

1

Xác định tạp chất, thóc lẫn

TCVN 1643:92

 

300 g

2

Độ ẩm

TCVN 1643:92

50 000

3

Hàm lượng protein

TCVN 1643:92

70 000

4

Xác định tấm

TCVN 1643:92

 

8. Nông sản

1

Hàm lượng chất béo thô

TCVN 4331:1986

50 000

500 g

2

Độ ẩm

TCVN 4326:1986

50 000

3

Hàm lượng protein thô

TCVN 4328:1986

70 000

4

Hàm lượng aflatoxin

TCVN 5617:1991